Chi phí làm work permit cho người nước ngoài

Cập nhật: 15/08/2021

Chi phí làm giấy phép lao động cho người nước ngoài (Work permit fees) 2021 - 2022

 

LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG VIỆT NAM

CHI PHÍ

1

Lệ phí xin cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài

400.000 - 600.000 VNĐ/giấy phép

(Tuỳ địa phương)

2.

Lệ phí gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài

300.000 - 600.000 VNĐ/giấy phép

(Tuỳ địa phương)

3

Phiếu lý lịch tư pháp cấp tại Việt Nam cho người nước ngoài

 

Giấy khám sức khoẻ 

 

200.000/phiếu 

1.000.000 - 2.000.000 (Tuỳ bệnh viện

 

Lưu ý: Lệ phí nêu trên chưa bao gồm lệ phí Dịch vụ xin cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài do công ty chúng tôi cung cấp.

Thông tư 250/2016/TT-BTC có quy định mức thu phí, lệ phí cho người sử dụng lao động nước chung cho cả nước và các tỉnh thành phố đã chi tiết về mức thu lệ phí giấy phép lao động/gia hạn giấy phép lao động cho địa phương mình. Xin vui lòng tham khảo lệ phí xin cấp giấy phép lao động ở các tỉnh thành trên cả nước.

STT Tỉnh, thành Mức lệ phí (ĐVT: đồng) Văn bản quy định
1 An Giang 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
2 Bà Rịa – Vũng Tàu 600.000 Nghị quyết 63/2016/NQ-HĐND
3 Bắc Giang 600.000 Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND
4 Bắc Kạn 600.000 Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND
5 Bạc Liêu 400.000 Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND
6 Bắc Ninh 600.000 Nghị quyết 80/2017/NQ-HĐND
7 Bến Tre 600.000 Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND
8 Bình Định 400.000 Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND
9 Bình Dương 600.000 Quyết định 53/2016/QĐ-UBND*
10 Bình Phước 600.000 Nghị quyết 01/2018/NQ-HĐND*
11 Bình Thuận 600.000 Nghị quyết 46/2018/NQ-HĐND*
12 Cà Mau 600.000 Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND
13 Cần Thơ 400.000 Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND
14 Cao Bằng 600.000 Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND
15 Đà Nẵng 600.000 Nghị quyết 58/2016/NQ-HĐND
16 Đắk Lắk 600.000 Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND
17 Đắk Nông 500.000 Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND
18 Điện Biên 500.000 Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND
19 Đồng Nai 600.000 Nghị quyết 102/2017/NQ-HĐND
20 Đồng Tháp 600.000 Nghị quyết 103/2016/NQ-HĐND
21 Gia Lai 400.000 Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND
22 Hà Giang 600.000 Nghị quyết 77/2017/NQ-HĐND
23 Hà Nam 600.000 Nghị quyết 39/2016/NQ-HĐND
24 Hà Nội 400.000 Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND
25 Hà Tĩnh 480.000 Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND
26 Hải Dương 600.000 Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND
27 Hải Phòng 600.000 Quyết định 766/QĐ-UBNDnăm 2015
28 Hậu Giang 600.000 Nghị quyết 24/2016/NQ-HĐND
29 Hòa Bình 600.000 Nghị quyết 40/2016/NQ-HĐND
30 TP Hồ Chí Minh 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
31 Hưng Yên 600.000 Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND
32 Khánh Hòa 600.000 Nghị quyết 36/2016/NQ-HĐND
33 Kiên Giang 600.000 Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND
34 Kon Tum 600.000 Nghị quyết 77/2016/NQ-HĐND
35 Lai Châu 400.000 Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND
36 Lâm Đồng 1.000.000 Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND*
37 Lạng Sơn 600.000 Nghị quyết 45/2017/NQ-HĐND
38 Lào Cai 500.000 Quyết định 125/2016/QĐ-UBND
39 Long An 600.000 Quyết định 72/2016/QĐ-UBND*
40 Nam Định 600.000 Nghị quyết 54/2017/NQ-HĐND
41 Nghệ An 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
42 Ninh Bình 600.000 Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND
43 Ninh Thuận 400.000 Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND
44 Phú Thọ 600.000 Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND
45 Phú Yên 600.000 Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND
46 Quảng Bình 600.000 Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND
47 Quảng Nam 600.000 Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND
48 Quảng Ngãi 600.000 Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND
49 Quảng Ninh 480.000 Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND
50 Quảng Trị 500.000 Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND
51 Sóc Trăng 600.000 Nghị quyết 92/2016/NQ-HĐND
52 Sơn La 600.000 Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND
53 Tây Ninh 600.000 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND
54 Thái Bình 400.000 Quyết định 3105/QĐ-UBND năm 2006
55 Thái Nguyên 600.000 Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
56 Thanh Hóa 500.000 Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND
57 Thừa Thiên Huế 600.000 Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND
58 Tiền Giang 600.000 Quyết định 12/2017/NQ-HĐND
59 Trà Vinh 600.000 Nghị quyết 34/2017/NQ-HĐND
60 Tuyên Quang 600.000 Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND
61 Vĩnh Long 400.000 Nghị quyết 57/2017/NQ-HĐND
62 Vĩnh Phúc 600.000 Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND
63 Yên Bái 400.000 Nghị quyết 51/2016/NQ-HĐND

 

Liên hệ tư vấn dịch vụ
0913.292.799 0987.158.166

Thiết kế bởi: V&A Vietnam

Hỗ trợ dịch vụ